ace
a\ace
[eis]
danh từ
 (đánh bài) quân át, quân xì; điểm 1 (trên quân bài hay con súc sắc)
 phi công xuất sắc (hạ được trên mười máy bay địch); vận động viên xuất sắc; người giỏi nhất (về cái gì...); nhà vô địch
 (thể dục,thể thao) cú giao bóng thắng điểm; điểm thắng giao bóng (quần vợt)
 chút xíu
 to be within an ace of death
 suýt nữa thì chết
 ace in the hole
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)
 người bạn có thể dựa khi gặp khó khăn
 the ace of aces
 phi công ưu tú nhất
 người xuất sắc nhất trong những người xuất sắc
 the ace of trumps
 quân bài chủ cao nhất
 to play one's ace
 tung chủ bài ra
 to have an ace up one's sleeve
 giữ kín quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần
 to trump somebody's ace
 cắt quân át của ai bằng bài chủ
 gạt được một đòn ác hiểm của ai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co