berth
b\berth
[bə:θ]
danh từ
 giường ngủ (trên tàu thuỷ hoặc xe lửa)
 chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến
 (thực vật học) địa vị, việc làm
 to fall into a good (nice) berth
 tìm được công ăn việc làm tốt
 to give a wide berth to sb
 (từ lóng) tránh xa ai
ngoại động từ
 bỏ neo; buộc, cột (tàu)
 sắp xếp chỗ ngủ (cho ai ở trên tàu)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co