both
/bouθ/
tính từ & danh từ
cả hai
    with both hands bằng cả hai tay
    they both are doctors; both of them are doctors; both are doctors cả hai đều là bác sĩ
phó từ
cả... lẫn; vừa... vừa
    both you and I cả anh lẫn tôi
    he speaks both English and French nó nói cả tiếng Anh cả tiếng Pháp
    to be both tired and hungry vừa mệt vừa đói

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: both(a)  
  • Từ tương tự / Similar: some(a)  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co