burden
b\burden
['bə:dn]
 Cách viết khác:
 burthen
['bə:ðən]
danh từ
 gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 to bend beneath the burden
 còng xuống vì gánh nặng
 to be a burden to someone
 là gánh nặng cho ai
 (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu)
 a ship of a thousand tons burden
 tàu sức chở một nghìn tấn
 món chi tiêu bắt buộc
 đoạn điệp (bài bát)
 ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách)
 beast of burden
 súc vật thồ
 (nghĩa bóng) thân trâu ngựa
ngoại động từ
 chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 to be burdened with debts
 nợ nần chồng chất
 the burden of proof
 (pháp lý) trách nhiệm dẫn chứng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co