event
e\event
[i'vent]
danh từ
 sự việc; sự kiện
 one of the chief events of 1999
 một trong những sự kiện chính trong năm 1999
 the chain of events that led to the riot
 chuỗi sự kiện dẫn đến cuộc bạo động
 it was quite an event when a girl in this village became a beauty queen
 việc một cô gái trong làng này trở thành hoa hậu quả là một sự kiện
 (thể dục,thể thao) môn thi đấu
 which events have you entered for ?
 anh thi đấu những môn nào?
 this is the third event of the morning
 đây là môn thi thứ ba trong buổi sáng
 trường hợp; khả năng có thể xảy ra
 in the event of success
 trong trường hợp thành công
 in the event of a traffic accident
 trong trường hợp tai nạn giao thông (nếu tai nạn (giao thông) xảy ra)
 in the event of his premature death, they will sell the house
 trong trường hợp ông ấy chết sớm, họ sẽ bán nhà
 in that event, we cannot but surrender
 trong trường hợp ấy, chúng ta không thể không đầu hàng
 at all events; in any event
 trong bất kỳ trường hợp nào; trong mọi tình huống
 wise after the event
 xem wise

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co