fasten
f\fasten
['fɑ:sn]
ngoại động từ
 buộc chặt, trói chặt
 to fasten a parcel
 buộc chặt một gói
 đóng chặt
 to fasten the door
 đóng chặt cửa
 (+ on, upon) dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ)
 to fasten one's eyes on somebody
 dán mắt nhìn ai, nhìn ai chòng chọc
 to fasten one's thoughts on something
 tập tung tư tưởng vào cái gì
 to fasten one's attention on something
 chăm chú vào việc gì
 (+ on, upon) gán cho, đổ cho
 to fasten a crime on somebody
 đổ tội cho ai
 to fasten a nickname on somebody
 gán cho ai một biệt hiệu
nội động từ
 buộc, trói
 đóng, cài
 door will not fasten
 cửa không đóng được
 to fasten off
 thắt nút (sợi chỉ)
 to fasten on (upon)
 nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội)
 tách ra để tấn công
 tập trung vào
 gán cho, đổ cho
 to fasten up
 buộc chặt, trói chặt, đóng chặt
 to fasten quarrel upon somebody
 gây sự với ai

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co