fissure
f\fissure
['fi∫ə]
danh từ
 chỗ nứt, vết nứt
 (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)
 (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)
động từ
 nứt nẻ, tách ra






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co