haggard
/'hægəd/
tính từ
hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)
danh từ
chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co