illuminate
i\illuminate
[i'lu:mineit]
ngoại động từ
 chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
 a room illuminated by neon lights
 căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
 treo đèn kết hoa
 to illuminate the city for the holiday
 treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
 sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
 làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
 to illuminate difficult passages in an old book
 giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
 làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ
nội động từ
 chiếu sáng, soi sáng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co