impress
i\impress
[im'pres]
danh từ
 sự đóng dấu
 dấu (đóng vào, in vào...)
 (nghĩa bóng) dấu ấn
 a work bearing an impress of genius
 tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài
ngoại động từ
 đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)
 to impress the wax with a stamp
 đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
 ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào
 to impress something on the memory
 ghi sâu cái gì vào ký ức
 gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích
 to be deeply impressed by someone's kindness
 cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai
 (sử học) cưỡng bách (thanh niên...) tòng quân, bắt (thanh niên...) đi lính
 trưng thu, sung công (hàng hoá...)
 đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co