improve
i\improve
[im'pru:v]
ngoại động từ
 cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
 to improve one's style of work
 cải tiến lề lối làm việc
 to improve one's life
 cải thiện đời sống
 lợi dụng, tận dụng
 to improve the occasion
 tận dụng cơ hội
 to improve on
 làm cho tốt hơn, hoàn thiện
 this can hardly be improved on
 cái này thật khó mà hoàn thiện
nội động từ
 được cải tiến, được cải thiện, trở nên tốt hơn; tiến bộ
 to improve in health
 sức khoẻ tốt hơn lên
 her English improves very quickly
 cô ta tiến nhanh về tiếng Anh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co