moderate
m\moderate
['mɔdərit]
tính từ
 vừa phải; có mức độ
 moderate price increases
 những sự tăng giá vừa phải
 travelling at a moderate speed
 đi với tốc độ vừa phải
 a moderate-sized bathroom
 một phòng tắm cỡ vừa phải
 a moderate performance
 một cuộc trình diễn trung bình (không hay mà (cũng) không tồi)
 a moderate sea
 sóng biển vừa phải (không lặng lắm mà (cũng) không động lắm)
 ôn hoà, không quá khích
 a man with moderate views
 một người có quan điểm ôn hoà
 có chừng mực; điều độ
 a moderate drinker
 một người uống rượu có chừng mực
danh từ
 người có quan điểm ôn hoà
ngoại động từ
 làm cho dịu, làm giảm nhẹ, tiết chế
 to moderate one's anger
 bớt giận, kiềm chế cơn giận
 to exercise a moderating influence on somebody
 có ảnh hưởng tiết chế đối với ai (kiểm soát được ai)
nội động từ
 dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
 the wind has moderated
 gió đã dịu bớt

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co