concurrent
/kən'kʌrənt/ tính từ xảy ra đồng thời, trùng nhau hợp vào, góp vào, giúp vào đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau concurrent opinions ý kiến nhất trí (toán học) đồng quy Idioms: concurrent fire-insurance bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường)
concurrent lease hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn)