perplex
p\perplex
[pə'pleks]
ngoại động từ
 làm bối rối, làm lúng túng
 làm rối trí, làm rắc rối, khó hiểu, phức tạp (một vấn đề...)
 to perplex someone with questions
 đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
danh từ
 trạng thái bối rối, lúng túng






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co