plaster
p\plaster
['plɑ:stə]
ngoại động từ
 trát vữa (tường...); trát thạch cao
 phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
 a trunk plastered with labels
 cái rương dán đầy nhãn
 to plaster someone with praise
 (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tân bốc ai
 bó bột (vết thương) bằng thuốc cao
 (+ down) dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên
 plaster one's hair down
 ốp tóc xuống
 bồi thường, đền (một vết thương...)
 xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)
 to plaster up
 trát kín (một kẽ hở...)
danh từ
 vữa (hợp chất mềm gồm vôi, cát, nước.. trở thành cứng khi khô)
 thạch cao
 như sticking-plaster

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co