pose
p\pose
[pouz]
danh từ
 tư thế (chụp ảnh...), kiểu
 bộ tịch, điệu bộ giả tạo; thái độ màu mè
 sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)
ngoại động từ
 đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)
 đặt (câu hỏi)
 sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
 đặt (quân đôminô đầu tiên)
 truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống, làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa
nội động từ
 đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
 làm điệu bộ, có thái độ màu mè
 (+ as) làm ra vẻ, tự cho là
 to pose as connoisseur
 tự cho mình là người sành sỏi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co