print
p\print
[print]
danh từ
 chữ in
 in large print
 in chữ lớn
 sự in ra
 the book is not in print yet
 quyển sách chưa in
 the book is still in print
 quyển sách vẫn còn in để bán
 dấu in; vết, dấu
 tranh, ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh in từ bản âm
 colour prints
 những bức ảnh màu
 vải hoa in
 in print
 vẫn còn in để bán, có sẵn để bán ở nhà xuất bản (sách)
 được in thành sách, lên báo.. (về một tác phẩm)
 out of print
 không còn có ở nhà xuất bản
định ngữ
 bằng vải hoa in
 print dress
 áo bằng vải hoa in
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
 giấy in báo (như) newsprint
 to rush into print
 ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
ngoại động từ
 xuất bản, đăng báo, viết vào sách
 in, in dấu, in vết (lên vật gì)
 rửa, in (ảnh)
 viết (chữ) theo lối chữ in
 in hoa (vải)
 in, khắc (vào tâm trí)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co