rational
/'ræʃənl/
tính từ
có lý trí, dựa trên lý trí
    a rational being một sinh vật có lý trí
    to be quite rational hoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí
    a confidence một sự tin tưởng dựa trên lý trí
có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực
    a rational explanation một lời giải thích có lý
(toán học) hữu tỷ
    rational algebratic fraction phân thức đại số hữu tỷ
Idioms:
a rational dress
quần đàn bà bó ở đầu gối

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co