reason
/'ri:zn/
danh từ
lý do, lẽ
    by reason of do bởi
    the reason for my absence lý do tôi vắng mặt
    for the some reason cũng vì lẽ ấy
lý trí, lý tính
    only man has reason chỉ có con người mới có lý trí
lẽ phải, lý, sự vừa phải
    to listen to reason; to hear reason nghe theo lẽ phải
    to bring a person to reason làm cho người nào thấy được lẽ phải
    there is reason in what you say anh nói có lý
    light of reason ánh sáng của lẽ phải
    without rhyme or reason vô lý
    to do something in reason làm gì có mức độ vừa phải
động từ
sự suy luận, suy lý, lý luận
    to reason on (about) at subject suy luận về một vấn đề
tranh luận, cãi lý, cãi lẽ
    to reason with someone tranh luận với ai, cãi lý với ai
dùng lý lẽ để thuyết phục
    to reason someone into doing something dùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì
( out) suy ra, luận ra, nghĩ ra
    to reason out the answers to a question suy ra câu trả lời của câu hỏi
trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co