recent
r\recent
['ri:snt]
tính từ
 (đã tồn tại, xảy ra, bắt đầu, đã thực hiện...) cách đây hoặc trước đây không lâu; gần đây
 a recent event/development/occurrence
 một sự kiện/sự phát triển/việc xảy ra gần đây
 recent news
 tin tức mới đây
 in recent years, there have been many great changes
 trong những năm gần đây, đã có nhiều chuyển biến lớn lao
 ours is a recent acquaintance
 bọn chúng tôi mới quen nhau gần đây

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co