repellent
/ri'pelənt/
tính từ
có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ
làm khó chịu, làm tởm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước
danh từ
cái đẩy lùi
vải không thấm nước
thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây)
(y học) thuốc làm giảm sưng tấy

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co