result
r\result
[ri'zʌlt]
danh từ
 (result of something) kết quả (của cái gì)
 the flight was delayed as a result of fog
 chuyến bay bị muộn vì sương mù
 I was late, with the result that I missed my train
 tôi đến muộn, cho nên lỡ chuyến tàu
 all our hard work produced little or no result
 toàn bộ công lao khó nhọc của chúngtôi chỉ đem lại ít hoặc không kết quả gì
 my investigations were without result
 các cuộc khảo sát của tôi chẳng có kết quả gì cả
 (số nhiều) thành quả
 to begin to show/produce/achieve results
 bắt đầu cho thấy/tạo ra/đạt được những thành quả
 (số nhiều) kết quả (trong cuộc đua tài, kỳ thi..); thắng lợi (nhất là trong bóng đá)
 football results
 kết quả bóng đá
 the result of the match was a draw
 kết quả trận đấu là hoà
 to have good/bad exam results
 có kết quả thi giỏi/kém
 (nhất là trong bóng đá) thắng lợi
 we desperately need a result from this match
 chúng tôi rất cần phải thắng trận này
 (toán học) đáp số
nội động từ
 (to result from something) do bởi, do mà ra; xảy ra như một kết quả
 poverty resulting from the arms race
 sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
 injuries resulting from a fall
 những thương tật do ngã
 (to result in something) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
 his recklessness resulted in failure
 sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co