satisfaction
s\satisfaction
[,sætis'fæk∫n]
danh từ
 cảm giác hài lòng khi mình đã có hoặc hoàn thành điều mình cần hoặc mong ước; sự thoả mãn, sự toại nguyện
 she looks back on her career with great satisfaction
 bà ấy rất toại nguyện khi nhìn lại sự nghiệp của mình
 to get/obtain/derive satisfaction from one's work
 có/đạt được/tìm thấy sự thoả mãn trong tác phẩm của mình
 a look of smug satisfaction
 vẻ tự mãn
 in old age, he finally had satisfaction of seeing the quality of his work recognized
 về già, cuối cùng ông ấy đã toại nguyện khi thấy giá trị tác phẩm của mình được công nhận
 to do the work to the satisfaction of the client
 làm việc để chiều lòng khách hàng
 job satisfaction
 sự hài lòng về công việc
 sự hoàn thành một yêu cầu, một ước mơ....
 the satisfaction of a hope/desire/ambition
 sự thoả mãn một hy vọng/ước mơ/tham vọng
 the satisfaction of one's hunger
 sự thoả mãn cơn đói của mình
 điều đem lại sự hài lòng, điều đem lại niềm vui thích
 the satisfactions of doing work that one loves
 sự hài lòng làm công việc mà mình yêu thích
 sự đáp ứng thích đáng (đền bù hoặc xin lỗi chẳng hạn) đối với lời than phiền; sự đền đáp
 when I didn't get any satisfaction from the local people, I wrote to the head office
 khi không được dân địa phương đáp ứng thoả đáng, tôi đã viết đơn cho cơ quan cấp trên
 sự rửa nhục đối với một lời lăng mạ, nhất là bằng cách đấu kiếm hoặc đấu súng tay đôi
 You've insulted my wife: I demand satisfaction!
 Ông đã lăng nhục vợ tôi: Tôi yêu cầu ông đấu rửa hận!

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co