some
/sʌm, səm/
tính từ
nào đó
    ask some experienced person hãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
một ít, một vài, dăm ba
    to drink some water uống một ít nước
    to eat some bread ăn một ít bánh mì
    to bring some pens mang đến một vài cái bút
khá nhiều, đáng kể
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò
    this is some achievement Idioms:
đây đúng là một thành tựu
danh từ
một vài, một ít (người, cái gì)
    some agree with us một vài người đồng ý với chúng tôi
    some of his friends told him so vài anh bạn của nó nói với nó như thế
    I like those roses, please give me some tôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông
Idioms:
and the some
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa
phó từ
(từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi
    to be some angry tức giận một tí, hơi giận
khoảng chừng
    we are some 60 in all chúng tôi khoảng 60 người cả thảy
    I waited some few minutes tôi đã đợi một vài phút

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co