some
/sʌm, səm/ tính từ nào đó ask some experienced person hãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm một ít, một vài, dăm ba to drink some water uống một ít nước to eat some bread ăn một ít bánh mì to bring some pens mang đến một vài cái bút khá nhiều, đáng kể (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò this is some achievement Idioms: đây đúng là một thành tựu danh từ một vài, một ít (người, cái gì) some agree with us một vài người đồng ý với chúng tôi some of his friends told him so vài anh bạn của nó nói với nó như thế I like those roses, please give me some tôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông Idioms: and the some (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa phó từ (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi to be some angry tức giận một tí, hơi giận khoảng chừng we are some 60 in all chúng tôi khoảng 60 người cả thảy I waited some few minutes tôi đã đợi một vài phút