tame
t\tame
[teim]
tính từ
 thuần, đã thuần hoá (thú rừng..)
 a tame monkey
 một con khỉ đã thuần hoá
 (đùa cợt) lành, dễ bảo; phục tùng (người)
 đã trồng trọt (đất)
 bị chế ngự, bị thuần phục
 tẻ, nhạt nhẽo, vô vị
 a tame basket-ball match
 một trận đấu bóng rổ buồn tẻ
 a tame story
 một câu chuyện nhạt nhẽo
ngoại động từ
 dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho quen, làm cho không sợ người
 to tame wild birds
 thuần hoá chim rừng
 chế ngự, làm cho quy phục, thuần phục

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co