Tra từ
Dịch Nguyên Câu
Học từ vựng
Học Anh Văn
Tiếng Hàn
English Test
Tiếng Anh ABC
Bộ gõ
Anh - Việt
Anh - Việt II
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Pháp
Trung - Viet
Việt - Trung
Hán - Việt
Hàn - Việt
Việt - Hàn
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Đức - Việt
Việt - Đức
Nga - Việt
Việt - Nga
Séc - Việt
Na-uy - Việt
Ý - Việt
Tây B.Nha - Việt
Việt - Tây B.Nha
Bồ Đ.Nha - Việt
Hàn - Anh
Anh - Hàn
Trung - Anh
Anh - Trung
Anh - Thailand
Thailand - Anh
Oxford Learner
LongMan
WordNet
Chuyên ngành
Anh - Việt - Anh
Việt - Việt
Tất cả - Việt
Tất cả - Anh
Recent words
sweet-smelling
supra
suffice
stupid
strength
stimulant
step
squawk
spile
some
soft
small
sit
sincere
shanghai
secure
scratchy
scarce
run
rough
robust
Delete All
tame
t\tame
[teim]
tính từ
thuần, đã thuần hoá (thú rừng..)
a tame monkey
một con khỉ đã thuần hoá
(đùa cợt) lành, dễ bảo; phục tùng (người)
đã trồng trọt (đất)
bị chế ngự, bị thuần phục
tẻ, nhạt nhẽo, vô vị
a tame basket-ball match
một trận đấu bóng rổ buồn tẻ
a tame story
một câu chuyện nhạt nhẽo
ngoại động từ
dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho quen, làm cho không sợ người
to tame wild birds
thuần hoá chim rừng
chế ngự, làm cho quy phục, thuần phục
▼ Từ liên quan / Related words
Từ trái nghĩa / Antonyms:
wild
untamed
Từ đồng nghĩa / Synonyms:
meek
tamed
domesticate
domesticize
domesticise
reclaim
cultivate
naturalize
naturalise
tone down
moderate
chasten
subdue
Từ tương tự / Similar:
docile
broken
broken in
cultivated
gentle
domestic
domesticated
tamed
subdued
unexciting
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Từ điển emoticons
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net
|
http://vdict.co