tighten
t\tighten
['taitn]
nội động từ
 chặt, căng, khít lại
 it needs tightening up a little
 cần phải chặt hơn một tí
 trở nên chặt chẽ hơn
 căng ra, căng thẳng ra
 the cable tightens under the heavy load
 sợi dây cáp căng ra vì có vật nặng
 mím chặt (môi)
ngoại động từ
 thắt chặt, siết chặt
 to tighten the knot
 thắt cái nút
 to tighten a screw
 siết chặt đinh ốc
 (nghĩa bóng) thắt chặt, siết chặt; làm cho chặt chẽ hơn
 to tighten the bonds of solidarity
 thắt chặt tình đoàn kết
 kéo căng
 to tighten the rope
 kéo căng cái dây
 giữ chặt
 tighten him!
 hãy giữ chặt lấy nó!
 tighten one's belt
 thắt lưng buộc bụng; nhịn ăn nhịn mặc
 tighten up (on something)
 trở nên thận trọng, cảnh giác, nghiêm ngặt hơn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co