toy
t\toy
[tɔi]
danh từ
 đồ chơi (của trẻ con)
 đồ chơi, đồ trang trí, vật để giải trí (không dùng nghiêm túc); trò chơi, trò đùa
 to make a toy of gardening
 coi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
nội động từ
 (+ with) đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng)
 to toy with a paper-knife
 nghịch với con dao rọc giấy
 to toy with one's work
 đùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
 to toy with one's dinner
 ăn chơi ăn bời một chút
 (+ with) đùa bỡn, giỡn, giễu cợt
 to toy with someone
 đùa giỡn với ai
 (+ with) điều khiển, di chuyển (cái gì)
tính từ
 được làm bắt chước theo một vật cụ thể và dùng để chơi
 a toy car
 chiếc ô tô đồ chơi
 a toy gun
 khẩu súng đồ chơi
 a toy telephone
 máy điện thoại đồ chơi
 thuộc loại nhỏ, nuôi làm cảnh (chó)
 a toy spaniel
 con chó cảnh giống xpanhơn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co