trick
/trik/ danh từ mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm the trick took him in completely nó hoàn toàn bị mắc mưu there must be some trick about it có cái gì gian trá bịp bợm trong đó trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch to be up to one's old tricks again lại dở những trò xỏ lá to play a trick on someone xỏ chơi ai một vố ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề trò, trò khéo conjuring trick trò nhanh tay, trò ảo thuật to teach a dog tricks dạy cho làm trò thói, tật the has the trick of using slangs nó có cái tật hay dùng tiếng lóng nước bài to take (win) a trick được ăn một nước bài (hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái Idioms: to be up to a trick or two khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở
I don't know the trick of it tôi không biết mẹo
to know a trick worth two of that biết một ngón hay hơn
that will do the trick (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy
tricks of fortune những trò trở trêu của số mệnh
whole bag of tricks (xem) bag ngoại động từ lừa, đánh lừa, lừa gạt to trick someone into doing something lừa ai làm gì to trick someone out of something lừa gạt ai lấy cái gì Idioms: to trick out (up) trang điểm, trang sức