trick
/trik/
danh từ
mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
    the trick took him in completely nó hoàn toàn bị mắc mưu
    there must be some trick about it có cái gì gian trá bịp bợm trong đó
trò chơi khăm, trò choi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch
    to be up to one's old tricks again lại dở những trò xỏ lá
    to play a trick on someone xỏ chơi ai một vố
ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề
trò, trò khéo
    conjuring trick trò nhanh tay, trò ảo thuật
    to teach a dog tricks dạy cho làm trò
thói, tật
    the has the trick of using slangs nó có cái tật hay dùng tiếng lóng
nước bài
    to take (win) a trick được ăn một nước bài
(hàng hải) phiên làm việc ở buồng lái
Idioms:
to be up to a trick or two
khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở
I don't know the trick of it
tôi không biết mẹo
to know a trick worth two of that
biết một ngón hay hơn
that will do the trick
(thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy
tricks of fortune
những trò trở trêu của số mệnh
whole bag of tricks
(xem) bag
ngoại động từ
lừa, đánh lừa, lừa gạt
    to trick someone into doing something lừa ai làm gì
    to trick someone out of something lừa gạt ai lấy cái gì
Idioms:
to trick out (up)
trang điểm, trang sức

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co