uncover
/ʌn'kʌvə/
ngoại động từ
để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ)
(quân sự) mở ra để tấn công
(nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
    to uncover a secret tiết lộ một điều bí mật
nội động từ
bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co