vex
v\vex
[veks]
ngoại động từ
 làm bực mình, làm phật ý; chọc tức, quấy rầy (nhất là bằng những chuyện nhỏ nhặt)
 how vexing!
 thật là bực quá!
 his silly chatter would vex a saint
 câu chuyện dài dòng ngu ngốc của nó đến thánh cũng phải bực mình
 làm cho lo âu, làm cho đau buồn, làm đau khổ
 (thơ ca); (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả)
 vexed by storms
 bị bão tố làm nổi sóng
 a vexed question
 vấn đề gây nhiều tranh cãi
 the vexed question of who pays for the damage
 vấn đề nan giải là ai phải bồi thường thiệt hại

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co