whirl
w\whirl
[wə:l]
danh từ
 sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn
 gió cuốn, gió lốc
 a whirl of dust
 làn bụi cuốn
 (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng
 the whirl of modern life in a city
 sự hoạt động quay cuồng của cuộc sống hiện đại trong một thành phố
 to be in a whirl
 quay cuồng (đầu óc)
 to give something a whirl
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật gì, đưa một vật gì ra thử
nội động từ
 xoay tít, xoáy, quay lộn
 lao đi, chạy nhanh như gió
 quay cuồng (đầu óc); chóng mặt
ngoại động từ
 làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn
 cuốn đi
 to whirl along
 lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió
 to whirl down
 xoáy cuộn rồi rơi xuống

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co