whisk
w\whisk


whisk

A whisk is used to beat eggs or batter.

[wisk]
danh từ
 sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
 a whisk of the tail
 cái vẫy đuôi nhẹ
 phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi
 cái đánh trứng, cái đánh kem
ngoại động từ
 vụt, đập vút vút
 to whisk the air
 đập vút vút vào không khí
 vẫy (đuôi)
 đánh (trứng, kem...)
nội động từ
 lướt nhanh như gió
 to whisk along
 lôi nhanh đi
 to whisk away
 xua (ruồi)
 lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì)
 gạt thầm, chùi vội (nước mắt)
 đi vun vút
 to whisk off
 đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co